отдежу́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tan ca, hết ca trực, nghỉ ca
- hoàn thành ca trực, kết thúc ca trực, hết giờ trực
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отдежу́рю |
| ты | отдежу́ришь |
| он / она / оно | отдежу́рит |
| мы | отдежу́рим |
| вы | отдежу́рите |
| они | отдежу́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отдежу́рил |
| Giống cái | отдежу́рила |
| Giống trung | отдежу́рило |
| Số nhiều | отдежу́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отдежу́рь |
| Số nhiều | отдежу́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отдежу́ривший |
| Bị động | — | отдежу́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отдежу́рив, отдежуривши, отдежу́ря |