подежу́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trực, canh gác
- trực một lát, làm ca ngắn, canh gác một lúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подежу́рю |
| ты | подежу́ришь |
| он / она / оно | подежу́рит |
| мы | подежу́рим |
| вы | подежу́рите |
| они | подежу́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подежу́рил |
| Giống cái | подежу́рила |
| Giống trung | подежу́рило |
| Số nhiều | подежу́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подежу́рь |
| Số nhiều | подежу́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подежу́ривший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подежу́рив, подежуривши |