дежу́рить дежурить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trực chiếnв военное время тж.
  2. Trực nhật, trực ban, thường trực, trực
  3. túc trựcнеотлучно находиться

Chia động từ

Hiện tại
ядежу́рю
тыдежу́ришь
он / она / онодежу́рит
мыдежу́рим
выдежу́рите
онидежу́рят
Quá khứ
Giống đựcдежу́рил
Giống cáiдежу́рила
Giống trungдежу́рило
Số nhiềuдежу́рили
Mệnh lệnh
Số ítдежу́рь
Số nhiềuдежу́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдежу́рящийдежу́ривший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдежу́рядежурив, дежуривши

Ví dụ

  • дежурить у постели больного
    túc trực bên cạnh người bệnh

Từ liên quan