дежу́рить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отдежу́ритьtan ca, hết ca trực, nghỉ ca; hoàn thành ca trực, kết thúc ca trực, hết giờ trựcподежу́ритьtrực, canh gác; trực một lát, làm ca ngắn, canh gác một lúc
Nghĩa
- trực chiếnв военное время тж.
- Trực nhật, trực ban, thường trực, trực
- túc trựcнеотлучно находиться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дежу́рю |
| ты | дежу́ришь |
| он / она / оно | дежу́рит |
| мы | дежу́рим |
| вы | дежу́рите |
| они | дежу́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дежу́рил |
| Giống cái | дежу́рила |
| Giống trung | дежу́рило |
| Số nhiều | дежу́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дежу́рь |
| Số nhiều | дежу́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дежу́рящий | дежу́ривший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дежу́ря | дежурив, дежуривши |
Ví dụ
- дежурить у постели больногоtúc trực bên cạnh người bệnh
