да́вший давший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cho, đã đưa, đã tặng, đã cung cấp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchда́вшийда́вшееда́вшаяда́вшие
Sinh cáchда́вшегода́вшегода́вшейда́вших
Tặng cáchда́вшемуда́вшемуда́вшейда́вшим
Đối cáchда́вшего, да́вшийда́вшееда́вшуюда́вших, да́вшие
Công cụ cáchда́вшимда́вшимда́вшей, да́вшеюда́вшими
Giới cáchда́вшемда́вшемда́вшейда́вших

дать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cho, traoпереместить что-либо в руки, в распоряжение кого-либо
  2. cho, cấp
  3. cho phép, đểinform
  4. khiến, làm cho

Chia động từ

Tương lai
яда́м
тыда́шь
он / она / онода́ст
мыдади́м
выдади́те
онидаду́т
Quá khứ
Giống đựcда́л
Giống cáiдала́
Giống trungда́ло, дало́
Số nhiềuда́ли
Mệnh lệnh
Số ítда́й
Số nhiềuда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—да́вший
Bị động—да́нный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—да́в, давши

Từ liên quan