да́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chịu cho, có thể làm được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | да́мся |
| ты | да́шься |
| он / она / оно | да́стся |
| мы | дади́мся |
| вы | дади́тесь |
| они | даду́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | да́лся |
| Giống cái | дала́сь |
| Giống trung | да́лось//дало́сь |
| Số nhiều | да́лись//дали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | да́йся |
| Số nhiều | да́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | да́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | да́вшись |