гу́лко
trạng từ
Nghĩa
- một cách vang rền, với tiếng ù vang
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гу́лкий | гу́лкое | гу́лкая | гу́лкие |
| Sinh cách | гу́лкого | гу́лкого | гу́лкой | гу́лких |
| Tặng cách | гу́лкому | гу́лкому | гу́лкой | гу́лким |
| Đối cách | гу́лкий, гу́лкого | гу́лкое | гу́лкую | гу́лкие, гу́лких |
| Công cụ cách | гу́лким | гу́лким | гу́лкой, гу́лкою | гу́лкими |
| Giới cách | гу́лком | гу́лком | гу́лкой | гу́лких |
| Dạng ngắn | гу́лок | гу́лко | гулка́ | гу́лки |