гул
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ồn ào, rầm rầm, xôn xao
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гу́л | гу́лы |
| Sinh cách | гу́ла | гу́лов |
| Tặng cách | гу́лу | гу́лам |
| Đối cách | гу́л | гу́лы |
| Công cụ cách | гу́лом | гу́лами |
| Giới cách | гу́ле | гу́лах |
Ví dụ
- гул голосовtiếng nói ồn ào (xôn xao)
- гул машинtiếng xe chạy rầm rầm
