гря́нувший грянувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bùng phát, đã vang lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгря́нувшийгря́нувшеегря́нувшаягря́нувшие
Sinh cáchгря́нувшегогря́нувшегогря́нувшейгря́нувших
Tặng cáchгря́нувшемугря́нувшемугря́нувшейгря́нувшим
Đối cáchгря́нувшего, гря́нувшийгря́нувшеегря́нувшуюгря́нувших, гря́нувшие
Công cụ cáchгря́нувшимгря́нувшимгря́нувшей, гря́нувшеюгря́нувшими
Giới cáchгря́нувшемгря́нувшемгря́нувшейгря́нувших

гря́нуть грянуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hát to, kêu toгромко запеть, закричать
  2. Ầm vang, vang lên, vang dậy, vang động, kêu ầm

Chia động từ

Tương lai
ягря́ну
тыгря́нешь
он / она / оногря́нет
мыгря́нем
выгря́нете
онигря́нут
Quá khứ
Giống đựcгря́нул
Giống cáiгря́нула
Giống trungгря́нуло
Số nhiềuгря́нули
Mệnh lệnh
Số ítгря́нь
Số nhiềuгря́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—гря́нувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—гря́нув, грянувши

Ví dụ

  • грянутьул выстрел
    phát súng vang lên, tiếng súng nổ vang
  • грянутьула музыка
    [âm] nhạc vang lên
  • грянутьул гром
    tiếng sấm ầm vang

Từ đồng nghĩa