загреме́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu ầm ầm, rền vang
- rơi xuống
- vào tù, bị đưa ra tòa
- ngã lăn, rơi xuốngсвалиться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загремлю́ |
| ты | загреми́шь |
| он / она / оно | загреми́т |
| мы | загреми́м |
| вы | загреми́те |
| они | загремя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загреме́л |
| Giống cái | загреме́ла |
| Giống trung | загреме́ло |
| Số nhiều | загреме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загреми́ |
| Số nhiều | загреми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загреме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загреме́в, загреме́вши |