разда́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vang lênпослышаться
- giãn raрасшириться
- mở rộngрасшириться
- nở ra, to ra
- dạt raрасступиться
- nhường chỗ, dạt raexample a crowd broke out and everyone moved through
- bỗng vang lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разда́мся |
| ты | разда́шься |
| он / она / оно | разда́стся |
| мы | раздади́мся |
| вы | раздади́тесь |
| они | раздаду́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разда́лся, раздался́ |
| Giống cái | раздала́сь |
| Giống trung | раздало́сь, раздало́сь |
| Số nhiều | раздали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разда́йся |
| Số nhiều | разда́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разда́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разда́вшись |
