гру́ппа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nhóm, tổ, tốp, toán, đội, đoàn, đám, cụm, tập đoàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гру́ппа | гру́ппы |
| Sinh cách | гру́ппы | гру́пп |
| Tặng cách | гру́ппе | гру́ппам |
| Đối cách | гру́ппу | гру́ппы |
| Công cụ cách | гру́ппой, гру́ппою | гру́ппами |
| Giới cách | гру́ппе | гру́ппах |
Ví dụ
- группа людейnhóm (tập đoàn) người
- группа деревьевđám cây, cụm cây
- партийная группаtổ đảng




