гру́ппа группа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Nhóm, tổ, tốp, toán, đội, đoàn, đám, cụm, tập đoàn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгру́ппагру́ппы
Sinh cáchгру́ппыгру́пп
Tặng cáchгру́ппегру́ппам
Đối cáchгру́ппугру́ппы
Công cụ cáchгру́ппой, гру́ппоюгру́ппами
Giới cáchгру́ппегру́ппах

Ví dụ

  • группа людей
    nhóm (tập đoàn) người
  • группа деревьев
    đám cây, cụm cây
  • партийная группа
    tổ đảng

Từ liên quan