грозово́й грозовой

tính từ

Nghĩa

  1. Dông, giông, dông tố, giông tố

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгрозово́йгрозово́егрозова́ягрозовы́е
Sinh cáchгрозово́гогрозово́гогрозово́йгрозовы́х
Tặng cáchгрозово́мугрозово́мугрозово́йгрозовы́м
Đối cáchгрозово́го, грозово́йгрозово́го, грозово́егрозову́югрозовы́х, грозовы́е
Công cụ cáchгрозовы́мгрозовы́мгрозово́й, грозово́югрозовы́ми
Giới cáchгрозово́мгрозово́мгрозово́йгрозовы́х

Ví dụ

  • грозовое облако, грозовая туча
    mây dông
  • грозовое лето
    mùa hè [có] nhiều dông

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa