грозово́й
tính từ
Nghĩa
- Dông, giông, dông tố, giông tố
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грозово́й | грозово́е | грозова́я | грозовы́е |
| Sinh cách | грозово́го | грозово́го | грозово́й | грозовы́х |
| Tặng cách | грозово́му | грозово́му | грозово́й | грозовы́м |
| Đối cách | грозово́го, грозово́й | грозово́го, грозово́е | грозову́ю | грозовы́х, грозовы́е |
| Công cụ cách | грозовы́м | грозовы́м | грозово́й, грозово́ю | грозовы́ми |
| Giới cách | грозово́м | грозово́м | грозово́й | грозовы́х |
Ví dụ
- грозовое облако, грозовая тучаmây dông
- грозовое летоmùa hè [có] nhiều dông