гребу́щий гребущий

tính từ

Nghĩa

  1. cào gom, vơ vétin; up
  2. chèo thuyền

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгребу́щийгребу́щеегребу́щаягребу́щие
Sinh cáchгребу́щегогребу́щегогребу́щейгребу́щих
Tặng cáchгребу́щемугребу́щемугребу́щейгребу́щим
Đối cáchгребу́щего, гребу́щийгребу́щеегребу́щуюгребу́щих, гребу́щие
Công cụ cáchгребу́щимгребу́щимгребу́щей, гребу́щеюгребу́щими
Giới cáchгребу́щемгребу́щемгребу́щейгребу́щих

грести́ грести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chèo, chèo thuyền, bơi thuyềnвёслами
  2. càoВградлями

Chia động từ

Hiện tại
ягребу́
тыгребёшь
он / она / оногребёт
мыгребём
выгребёте
онигребу́т
Quá khứ
Giống đựcгрёб
Giống cáiгребла́
Giống trungгребло́
Số nhiềuгребли́
Mệnh lệnh
Số ítгреби́
Số nhiềuгреби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгребу́щийгрёбший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгребя́грёбши

Ví dụ

  • грести сено
    cào cỏ khô

Từ liên quan