гра́мотный
tính từ
Nghĩa
- biêt chữ, biết đọc biết viết, đọc thông viết thạoо человеке
- thành thạo, thông thạo, am hiểuумелый, осведомлённый
- đúng ngữ pháp, đúng văn phạmо тексте
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гра́мотный | гра́мотное | гра́мотная | гра́мотные |
| Sinh cách | гра́мотного | гра́мотного | гра́мотной | гра́мотных |
| Tặng cách | гра́мотному | гра́мотному | гра́мотной | гра́мотным |
| Đối cách | гра́мотный, гра́мотного | гра́мотное | гра́мотную | гра́мотные, гра́мотных |
| Công cụ cách | гра́мотным | гра́мотным | гра́мотной, гра́мотною | гра́мотными |
| Giới cách | гра́мотном | гра́мотном | гра́мотной | гра́мотных |
| Dạng ngắn | гра́мотен | гра́мотно | гра́мотна | гра́мотны |
Ví dụ
- грамотный инженерkỹ sư thành thạo (thông thạo, am hiểu) công việc