гра́мота
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Biết chữ, biết đọc biết viết
- bằngдокумент
- kiến thức cơ bảnэлементарные сведенияnhững
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гра́мота | гра́моты |
| Sinh cách | гра́моты | гра́мот |
| Tặng cách | гра́моте | гра́мотам |
| Đối cách | гра́моту | гра́моты |
| Công cụ cách | гра́мотой, гра́мотою | гра́мотами |
| Giới cách | гра́моте | гра́мотах |
Ví dụ
- учиться грамотеhọc đọc, học viết
- почётная грамотаbằng danh dự
- филькина грамотаирон. — [tờ] giấy lộn