гра́мота грамота

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Biết chữ, biết đọc biết viết
  2. bằngдокумент
  3. kiến thức cơ bảnэлементарные сведенияnhững

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгра́мотагра́моты
Sinh cáchгра́мотыгра́мот
Tặng cáchгра́мотегра́мотам
Đối cáchгра́мотугра́моты
Công cụ cáchгра́мотой, гра́мотоюгра́мотами
Giới cáchгра́мотегра́мотах

Ví dụ

  • учиться грамоте
    học đọc, học viết
  • почётная грамота
    bằng danh dự
  • филькина грамота
    ирон. — [tờ] giấy lộn

Từ liên quan