городско́й городской

tính từ

Nghĩa

  1. Thành phố, thị trấn, thị xã, thành thị, đô thịср. город

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгородско́йгородско́егородска́ягородски́е
Sinh cáchгородско́гогородско́гогородско́йгородски́х
Tặng cáchгородско́мугородско́мугородско́йгородски́м
Đối cáchгородско́й, городско́гогородско́егородску́югородски́е, городски́х
Công cụ cáchгородски́мгородски́мгородско́й, (городско́ю)городски́ми
Giới cáchгородско́мгородско́мгородско́йгородски́х

Ví dụ

  • городской житель
    [người] dân thành phố, dân thành thị, dân đô thị, thị dân
  • городское население
    dân cư thành thị, nhân dân thành phố
  • городской сад
    công viên thành phố

Từ liên quan