го́лод
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- đóiсильное желание есть
- thiếu, thiếu thốn, khan hiếmнехваткаsự
- đóiбедствиеnạn
- đói ăn, đói kémголоданиеsự
- đói, đói bụng, đói lòngощущениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́лод | — |
| Sinh cách | го́лода | — |
| Tặng cách | го́лоду | — |
| Đối cách | го́лод | — |
| Công cụ cách | го́лодом | — |
| Giới cách | го́лоде | — |
Ví dụ
- книжный голод[sự] thiếu sách
- испытывать, чувствовать голодđói, thấy đói, bị đói
- умирать с голоду, от голодаchết đói

