голода́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhịn đói, chịu đóiвоздерживаться от пищи
- Đói, bị đói, đói ăn, ăn đói
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | голода́ю |
| ты | голода́ешь |
| он / она / оно | голода́ет |
| мы | голода́ем |
| вы | голода́ете |
| они | голода́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | голода́л |
| Giống cái | голода́ла |
| Giống trung | голода́ло |
| Số nhiều | голода́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | голода́й |
| Số nhiều | голода́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | голода́ющий | голода́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | голода́я | голодав, голодавши |
