Nghĩa
- bằng phẳng, phẳng, phẳng lì, phẳng phiu, trơn nhẵn, nhẵn nhụiровноmột cách
- không gồ ghề, không xù xìбез шерховатостейmột cách
- — trôi chảy, lưu loát, trơn truбез затруднений, плавноmột cách
Ví dụ
гладко выбритый
cạo nhẵn
гладко говорить
nói trôi chảy (lưu loát)
дела идут гладко
công việc chạy trơn tru
Nghĩa
- béo, mập, béo mập, mập mạpthông tụcупитанный
- một màu trơnо ткани - без рисунка
- Phẳng, bằng phẳng, phẳng lì, phẳng phiu, trơn, nhẵn, nhẵn nhụi
- — lưu loát, trôi chảyо слоге, стиле
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | гла́дкий | гла́дкое | гла́дкая | гла́дкие |
|---|
| Sinh cách | гла́дкого | гла́дкого | гла́дкой | гла́дких |
|---|
| Tặng cách | гла́дкому | гла́дкому | гла́дкой | гла́дким |
|---|
| Đối cách | гла́дкий, гла́дкого | гла́дкое | гла́дкую | гла́дкие, гла́дких |
|---|
| Công cụ cách | гла́дким | гла́дким | гла́дкой, (гла́дкою) | гла́дкими |
|---|
| Giới cách | гла́дком | гла́дком | гла́дкой | гла́дких |
|---|
| Dạng ngắn | гла́док | гла́дко | гладка́ | гла́дки |
|---|
So sánh hơn гла́же
So sánh nhất гладча́йший
Ví dụ
гладкая поверхность
mặt phẳng
гладкая дорога
con đường bằng phẳng
гладкая кожа
da nhẵn