гла́дко гладко

trạng từ

Nghĩa

  1. bằng phẳng, phẳng, phẳng lì, phẳng phiu, trơn nhẵn, nhẵn nhụiровноmột cách
  2. không gồ ghề, không xù xìбез шерховатостейmột cách
  3. — trôi chảy, lưu loát, trơn truбез затруднений, плавноmột cách

Ví dụ

  • гладко выбритый
    cạo nhẵn
  • гладко говорить
    nói trôi chảy (lưu loát)
  • дела идут гладко
    công việc chạy trơn tru

Bắt nguồn từ

гла́дкий гладкий

tính từ

Nghĩa

  1. béo, mập, béo mập, mập mạpthông tụcупитанный
  2. một màu trơnо ткани - без рисунка
  3. Phẳng, bằng phẳng, phẳng lì, phẳng phiu, trơn, nhẵn, nhẵn nhụi
  4. — lưu loát, trôi chảyо слоге, стиле

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгла́дкийгла́дкоегла́дкаягла́дкие
Sinh cáchгла́дкогогла́дкогогла́дкойгла́дких
Tặng cáchгла́дкомугла́дкомугла́дкойгла́дким
Đối cáchгла́дкий, гла́дкогогла́дкоегла́дкуюгла́дкие, гла́дких
Công cụ cáchгла́дкимгла́дкимгла́дкой, (гла́дкою)гла́дкими
Giới cáchгла́дкомгла́дкомгла́дкойгла́дких
Dạng ngắnгла́докгла́дкогладка́гла́дки
So sánh hơn гла́же
So sánh nhất гладча́йший

Ví dụ

  • гладкая поверхность
    mặt phẳng
  • гладкая дорога
    con đường bằng phẳng
  • гладкая кожа
    da nhẵn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh