ро́вный
tính từ
Nghĩa
- điềm đạmразмеренный, спокойный
- đều đặnразмеренный, спокойный
- đềuразмеренный, спокойный
- phẳngгладкий
- thẳng, phẳng
- điềm đạm
- nhẵnгладкий
- nhẵn, đều, phẳng
- thẳng, phẳngгладкий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́вный | ро́вное | ро́вная | ро́вные |
| Sinh cách | ро́вного | ро́вного | ро́вной | ро́вных |
| Tặng cách | ро́вному | ро́вному | ро́вной | ро́вным |
| Đối cách | ро́вный, ро́вного | ро́вное | ро́вную | ро́вные, ро́вных |
| Công cụ cách | ро́вным | ро́вным | ро́вной, (ро́вною) | ро́вными |
| Giới cách | ро́вном | ро́вном | ро́вной | ро́вных |
| Dạng ngắn | ро́вен | ро́вно | ровна́ | ро́вны |
So sánh hơn ровне́е
So sánh nhất ровне́йший
