гипс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bột bó, thạch cao
- Thạch cao
- tượng thạch cao, đồ thạch caoскульптура
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ги́пс | ги́псы |
| Sinh cách | ги́пса | ги́псов |
| Tặng cách | ги́псу | ги́псам |
| Đối cách | ги́пс | ги́псы |
| Công cụ cách | ги́псом | ги́псами |
| Giới cách | ги́псе | ги́псах |
Ví dụ
- наложить гипс на что-л.bó bột, bó thạch cao