гипс

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bột bó, thạch cao
  2. Thạch cao
  3. tượng thạch cao, đồ thạch caoскульптура

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchги́псги́псы
Sinh cáchги́псаги́псов
Tặng cáchги́псуги́псам
Đối cáchги́псги́псы
Công cụ cáchги́псомги́псами
Giới cáchги́псеги́псах

Ví dụ

  • наложить гипс на что-л.
    bó bột, bó thạch cao

Từ liên quan