Nghĩa
- gầy mòn, suy mòn, suy yếu điо человеке
- Héo, úa, tàn úa
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вя́ну |
|---|
| ты | вя́нешь |
|---|
| он / она / оно | вя́нет |
|---|
| мы | вя́нем |
|---|
| вы | вя́нете |
|---|
| они | вя́нут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вял, вя́нул |
|---|
| Giống cái | вя́ла, вя́нула |
|---|
| Giống trung | вя́ло, вя́нуло |
|---|
| Số nhiều | вя́ли, вя́нули |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вя́нь |
|---|
| Số nhiều | вя́ньте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вя́нущий | вя́нувший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | вянув, вянувши |
|---|
Từ đồng nghĩa
погиба́тьtiêu vong, tiêu tan; Tử nạn, tử vong, bỏ mình, hy sinh, tử trận, chết, qua đời, tạ thếувяда́тьphai màu, nhạt dần; tàn tạ, yếu đi, héo hon