Nghĩa
- kiếm ra, làm ra, kiếm được, làm đượcзарабатывать
- rèn luyện, bồi dưỡng, trau giồi, tập luyệnвоспитывать
- sản xuất, chế tạo, làm raпроизводить, изготовлять
- vạch ra, thảo ra, dự thảoплан и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выраба́тываю |
|---|
| ты | выраба́тываешь |
|---|
| он / она / оно | выраба́тывает |
|---|
| мы | выраба́тываем |
|---|
| вы | выраба́тываете |
|---|
| они | выраба́тывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выраба́тывал |
|---|
| Giống cái | выраба́тывала |
|---|
| Giống trung | выраба́тывало |
|---|
| Số nhiều | выраба́тывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выраба́тывай |
|---|
| Số nhiều | выраба́тывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выраба́тывающий | выраба́тывавший |
|---|
| Bị động | выраба́тываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выраба́тывая | вырабатывав, вырабатывавши |
|---|