Nghĩa
- bày tỏ, trình bày, nói hết, báo hết, khai hếtВthông tụcвысказывать, сообщать
- Bày... ra, xếp... ra, lấy... ra, rút... ra, dàn... ra
- lát, rải, phủВ Тобклабывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выкла́дываю |
|---|
| ты | выкла́дываешь |
|---|
| он / она / оно | выкла́дывает |
|---|
| мы | выкла́дываем |
|---|
| вы | выкла́дываете |
|---|
| они | выкла́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выкла́дывал |
|---|
| Giống cái | выкла́дывала |
|---|
| Giống trung | выкла́дывало |
|---|
| Số nhiều | выкла́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выкла́дывай |
|---|
| Số nhiều | выкла́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выкла́дывающий | выкла́дывавший |
|---|
| Bị động | выкла́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выкла́дывая | выкладывав, выкладывавши |
|---|
Ví dụ
выкладывать новости
báo tin
выкладыватьай!
nói đi!, báo cáo đi!, trình bày đi!
выкладыватьвещи из чемодана
bày (xếp) đồ đạc ở trong va-li ra