Nghĩa
- giành được, tranh thủ được, tăng thêm, được... thêmв Ппреуспевать
- thắng, được, ănВ
- trúng số, trúngпо лотерее, займу и т. п.
- được lợi, có lợiот Рполучать выгоду
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выи́грываю |
|---|
| ты | выи́грываешь |
|---|
| он / она / оно | выи́грывает |
|---|
| мы | выи́грываем |
|---|
| вы | выи́грываете |
|---|
| они | выи́грывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выи́грывал |
|---|
| Giống cái | выи́грывала |
|---|
| Giống trung | выи́грывало |
|---|
| Số nhiều | выи́грывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выи́грывай |
|---|
| Số nhiều | выи́грывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выи́грывающий | выи́грывавший |
|---|
| Bị động | выи́грываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выи́грывая | выигрывав, выигрывавши |
|---|