выи́грывать выигрывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giành được, tranh thủ được, tăng thêm, được... thêmв Ппреуспевать
  2. thắng, được, ănВ
  3. trúng số, trúngпо лотерее, займу и т. п.
  4. được lợi, có lợiот Рполучать выгоду

Chia động từ

Hiện tại
явыи́грываю
тывыи́грываешь
он / она / оновыи́грывает
мывыи́грываем
вывыи́грываете
онивыи́грывают
Quá khứ
Giống đựcвыи́грывал
Giống cáiвыи́грывала
Giống trungвыи́грывало
Số nhiềuвыи́грывали
Mệnh lệnh
Số ítвыи́грывай
Số nhiềuвыи́грывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыи́грывающийвыи́грывавший
Bị độngвыи́грываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыи́грываявыигрывав, выигрывавши

Ví dụ

  • выигрывать в карты
    ù, thắng ván bài; được trong cuộc đánh bài

Từ liên quan

Từ trái nghĩa