вы́года
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lợi, lợi lộcприбильmối, món
- lợi, ích lợi, lợi íchпользаđiều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вы́года | вы́годы |
| Sinh cách | вы́годы | вы́год |
| Tặng cách | вы́годе | вы́годам |
| Đối cách | вы́году | вы́годы |
| Công cụ cách | вы́годой, вы́годою | вы́годами |
| Giới cách | вы́годе | вы́годах |
Ví dụ
- извлекать выгода у из чего-л.kiếm (thu) lợi trong việc gì, lợi dụng việc gì
- без всякой выгоды для себяkhông được lợi tí nào cho mình cả, chẳng có ích lợi gì cho mình cả
- ради выгодыđể kiếm lợi