вы́гадать
động từthể hoàn thành
Cặp thể выга́дыватьTiết kiệm, dè sẻn
Nghĩa
- hưởng lợi, được lợi, tiết kiệm, lợi dụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́гадаю |
| ты | вы́гадаешь |
| он / она / оно | вы́гадает |
| мы | вы́гадаем |
| вы | вы́гадаете |
| они | вы́гадают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́гадал |
| Giống cái | вы́гадала |
| Giống trung | вы́гадало |
| Số nhiều | вы́гадали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́гадай |
| Số nhiều | вы́гадайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́гадавший |
| Bị động | — | вы́гаданный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́гадав, выгадавши |