вы́ведать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dò hỏi cho ra, moi tin
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́ведаю |
| ты | вы́ведаешь |
| он / она / оно | вы́ведает |
| мы | вы́ведаем |
| вы | вы́ведаете |
| они | вы́ведают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́ведал |
| Giống cái | вы́ведала |
| Giống trung | вы́ведало |
| Số nhiều | вы́ведали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́ведай |
| Số nhiều | вы́ведайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́ведавший |
| Bị động | — | вы́веданный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́ведав, выведавши |