допыта́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tìm hiểu, điều tra, moi móc, lần ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | допыта́юсь |
| ты | допыта́ешься |
| он / она / оно | допыта́ется |
| мы | допыта́емся |
| вы | допыта́етесь |
| они | допыта́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допыта́лся |
| Giống cái | допыта́лась |
| Giống trung | допыта́лось |
| Số nhiều | допыта́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допыта́йся |
| Số nhiều | допыта́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | допыта́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | допыта́вшись |