выве́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́ведатьdò hỏi cho ra, moi tin
Nghĩa
- dò được, moi được, biết đượcсов.
- Dò, moi, dò la, hỏi dò, dò biết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выве́дываю |
| ты | выве́дываешь |
| он / она / оно | выве́дывает |
| мы | выве́дываем |
| вы | выве́дываете |
| они | выве́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выве́дывал |
| Giống cái | выве́дывала |
| Giống trung | выве́дывало |
| Số nhiều | выве́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выве́дывай |
| Số nhiều | выве́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выве́дывающий | выве́дывавший |
| Bị động | выве́дываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выве́дывая | выведывав, выведывавши |
Ví dụ
- выведывать у кого-л. тайнуmoi điều bí mật của ai, dò điều bí mật ở ai