выве́дывать выведывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dò được, moi được, biết đượcсов.
  2. Dò, moi, dò la, hỏi dò, dò biết

Chia động từ

Hiện tại
явыве́дываю
тывыве́дываешь
он / она / оновыве́дывает
мывыве́дываем
вывыве́дываете
онивыве́дывают
Quá khứ
Giống đựcвыве́дывал
Giống cáiвыве́дывала
Giống trungвыве́дывало
Số nhiềuвыве́дывали
Mệnh lệnh
Số ítвыве́дывай
Số nhiềuвыве́дывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыве́дывающийвыве́дывавший
Bị độngвыве́дываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыве́дываявыведывав, выведывавши

Ví dụ

  • выведывать у кого-л. тайну
    moi điều bí mật của ai, dò điều bí mật ở ai