встреча́вшийся встречавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã gặp, đã tìm thấy, đã thấy, đã từng xảy ra, đã từng tồn tại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвстреча́вшийсявстреча́вшеесявстреча́вшаясявстреча́вшиеся
Sinh cáchвстреча́вшегосявстреча́вшегосявстреча́вшейсявстреча́вшихся
Tặng cáchвстреча́вшемусявстреча́вшемусявстреча́вшейсявстреча́вшимся
Đối cáchвстреча́вшегося, встреча́вшийсявстреча́вшеесявстреча́вшуюсявстреча́вшихся, встреча́вшиеся
Công cụ cáchвстреча́вшимсявстреча́вшимсявстреча́вшейся, встреча́вшеюсявстреча́вшимися
Giới cáchвстреча́вшемсявстреча́вшемсявстреча́вшейсявстреча́вшихся

встреча́ться встречаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. có, thấy, thấy có, gặp, gặp thấyпопадаться
  2. Gặp nhau, gặp mặt, gặp gỡ, hội ngộ, gặp

Chia động từ

Hiện tại
явстреча́юсь
тывстреча́ешься
он / она / оновстреча́ется
мывстреча́емся
вывстреча́етесь
онивстреча́ются
Quá khứ
Giống đựcвстреча́лся
Giống cáiвстреча́лась
Giống trungвстреча́лось
Số nhiềuвстреча́лись
Mệnh lệnh
Số ítвстреча́йся
Số nhiềuвстреча́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвстреча́ющийсявстреча́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвстреча́ясьвстречавшись

Ví dụ

  • такие ошибки часто встречатьсяаются
    những sai lầm như thế thương gặp (thường thấy, thường có)
  • такие высказывания часто встречатьсяаются в печати
    trên báo chí thường có (thường thấy) những ý kiến như vậy
  • встречаться с трудностями
    gặp khó khăn, vấp phải khó khăn

Từ liên quan