встре́тивший встретивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gặp, gặp phải, từng gặp, đã bắt gặp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвстре́тившийвстре́тившеевстре́тившаявстре́тившие
Sinh cáchвстре́тившеговстре́тившеговстре́тившейвстре́тивших
Tặng cáchвстре́тившемувстре́тившемувстре́тившейвстре́тившим
Đối cáchвстре́тившего, встре́тившийвстре́тившеевстре́тившуювстре́тивших, встре́тившие
Công cụ cáchвстре́тившимвстре́тившимвстре́тившей, встре́тившеювстре́тившими
Giới cáchвстре́тившемвстре́тившемвстре́тившейвстре́тивших

встре́тить встретить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gặp

Chia động từ

Tương lai
явстре́чу
тывстре́тишь
он / она / оновстре́тит
мывстре́тим
вывстре́тите
онивстре́тят
Quá khứ
Giống đựcвстре́тил
Giống cáiвстре́тила
Giống trungвстре́тило
Số nhiềuвстре́тили
Mệnh lệnh
Số ítвстре́ть
Số nhiềuвстре́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—встре́тивший
Bị động—встре́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—встре́тив, встретивши

Từ liên quan