Nghĩa
- Lắp... vào, lồng... vào, đặt... vào
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вставля́ю |
|---|
| ты | вставля́ешь |
|---|
| он / она / оно | вставля́ет |
|---|
| мы | вставля́ем |
|---|
| вы | вставля́ете |
|---|
| они | вставля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вставля́л |
|---|
| Giống cái | вставля́ла |
|---|
| Giống trung | вставля́ло |
|---|
| Số nhiều | вставля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вставля́й |
|---|
| Số nhiều | вставля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вставля́ющий | вставля́вший |
|---|
| Bị động | вставля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вставля́я | вставляв, вставлявши |
|---|
Ví dụ
вставлять что-л. в оправу
lắp cái gì vào gọng
вставлять что-л. в раму
lồng (lắp, đóng) cái gì vào khung, lồng khung cái gì
вставлять зуб
trồng răng, lắp răng giả