вставля́ть вставлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lắp... vào, lồng... vào, đặt... vào

Chia động từ

Hiện tại
явставля́ю
тывставля́ешь
он / она / оновставля́ет
мывставля́ем
вывставля́ете
онивставля́ют
Quá khứ
Giống đựcвставля́л
Giống cáiвставля́ла
Giống trungвставля́ло
Số nhiềuвставля́ли
Mệnh lệnh
Số ítвставля́й
Số nhiềuвставля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвставля́ющийвставля́вший
Bị độngвставля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвставля́явставляв, вставлявши

Ví dụ

  • вставлять что-л. в оправу
    lắp cái gì vào gọng
  • вставлять что-л. в раму
    lồng (lắp, đóng) cái gì vào khung, lồng khung cái gì
  • вставлять зуб
    trồng răng, lắp răng giả

Từ liên quan