вста́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chèn, đưa vào
- dán
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вста́влю |
| ты | вста́вишь |
| он / она / оно | вста́вит |
| мы | вста́вим |
| вы | вста́вите |
| они | вста́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вста́вил |
| Giống cái | вста́вила |
| Giống trung | вста́вило |
| Số nhiều | вста́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вста́вь |
| Số nhiều | вста́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вста́вивший |
| Bị động | — | вста́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вста́вив, вставивши |
