вреди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm hại, gây hại, gây thiệt hại, tác hại, làm tổn hại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | врежу́ |
| ты | вреди́шь |
| он / она / оно | вреди́т |
| мы | вреди́м |
| вы | вреди́те |
| они | вредя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вреди́л |
| Giống cái | вреди́ла |
| Giống trung | вреди́ло |
| Số nhiều | вреди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вреди́ |
| Số nhiều | вреди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вредя́щий | вреди́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вредя́ | вреди́в, вредивши |
Ví dụ
- вредить делуlàm hại cho công việc
- вредить здоровьюcó hại cho sức khỏe