вражда́
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Thù địch, cừu địch, thù hằn, cừu hận, thù oán, oán cừu, thù nghịch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вражда́ | — |
| Sinh cách | вражды́ | — |
| Tặng cách | вражде́ | — |
| Đối cách | вражду́ | — |
| Công cụ cách | враждо́й, враждо́ю | — |
| Giới cách | вражде́ | — |
Ví dụ
- питать враждау к кому-л.nuôi lòng thù địch (cừu địch) với ai, thù oán (thù oán, thù nghịch) ai
- они питают враждау друг к другуhọ thù hằn nhau