враждова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thù địch, cừu địch, thù hằn, cừu hận, thù oán, oán cừu, thù nghịch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вражду́ю |
| ты | вражду́ешь |
| он / она / оно | вражду́ет |
| мы | вражду́ем |
| вы | вражду́ете |
| они | вражду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | враждова́л |
| Giống cái | враждова́ла |
| Giống trung | враждова́ло |
| Số nhiều | враждова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вражду́й |
| Số nhiều | вражду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вражду́ющий | враждова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вражду́я | враждовавши |
Ví dụ
- враждовать между собойthù hằn nhau, cừu địch lẫn nhau