вороти́ла воротила
danh từđộng vật
Nghĩa
- Thủ mưu, đầu sỏ, trùm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | вороти́ла | вороти́лы |
|---|
| Sinh cách | вороти́лы | вороти́л |
|---|
| Tặng cách | вороти́ле | вороти́лам |
|---|
| Đối cách | вороти́лу | вороти́л |
|---|
| Công cụ cách | вороти́лой, вороти́лою | вороти́лами |
|---|
| Giới cách | вороти́ле | вороти́лах |
|---|
Ví dụ
финансовые воротилаы
bọn trùm tài phiệt
вороти́ть воротить
động từthể hoàn thành
Cặp thể повороти́тьquay, xoay, rẽ, ngoặtворо́чатьlật ngược, klật; vần, xê, dịch, chuyểnсвороти́тьdời đi, cất đi, xoay, chuyển hướng Nghĩa
- bắt. . . quay trở lại, bắt. . . trở vềзаставить вернуться
- gọi vềпозвать обратно
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | ворочу́ |
|---|
| ты | воро́тишь |
|---|
| он / она / оно | воро́тит |
|---|
| мы | воро́тим |
|---|
| вы | воро́тите |
|---|
| они | воро́тят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вороти́л |
|---|
| Giống cái | вороти́ла |
|---|
| Giống trung | вороти́ло |
|---|
| Số nhiều | вороти́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вороти́ |
|---|
| Số nhiều | вороти́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | воротящий | вороти́вший |
|---|
| Bị động | воротимый | воро́ченный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | воротя́ | вороти́в, воротивши |
|---|