Nghĩa
- lật ngược, klậtВперевёртывать
- vần, xê, dịch, chuyểnВсдвигать
- điều khiển, chi phối, thao túng, quản lýТthông tụcуправлять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | воро́чаю |
|---|
| ты | воро́чаешь |
|---|
| он / она / оно | воро́чает |
|---|
| мы | воро́чаем |
|---|
| вы | воро́чаете |
|---|
| они | воро́чают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | воро́чал |
|---|
| Giống cái | воро́чала |
|---|
| Giống trung | воро́чало |
|---|
| Số nhiều | воро́чали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | воро́чай |
|---|
| Số nhiều | воро́чайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | воро́чающий | воро́чавший |
|---|
| Bị động | воро́чаемый | ворочанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | воро́чая | ворочав, ворочавши |
|---|
Ví dụ
ворочать делами
điều khiển công việc