внедре́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Áp dụng, ứng dụng, vận dụng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | внедре́ние | внедре́ния |
| Sinh cách | внедре́ния | внедре́ний |
| Tặng cách | внедре́нию | внедре́ниям |
| Đối cách | внедре́ние | внедре́ния |
| Công cụ cách | внедре́нием | внедре́ниями |
| Giới cách | внедре́нии | внедре́ниях |
Ví dụ
- внедрение передового опыта[sự] áp dụng kinh nghiệm tiên tiến
- внедрение новой техникиsự áp dụng (ứng dụng) kỹ thuật mới