не́дра
danh từsố nhiềubất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- lòng đất, lớp đất sâuземлиcác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | не́дра |
| Sinh cách | — | не́др |
| Tặng cách | — | не́драм |
| Đối cách | — | не́дра |
| Công cụ cách | — | не́драми |
| Giới cách | — | не́драх |
Ví dụ
- в недрах душиtrong thâm tâm