не́дра недра

danh từsố nhiềubất động vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. lòng đất, lớp đất sâuземлиcác

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—не́дра
Sinh cách—не́др
Tặng cách—не́драм
Đối cách—не́дра
Công cụ cách—не́драми
Giới cách—не́драх

Ví dụ

  • в недрах души
    trong thâm tâm