внедри́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thâm nhập, cài cắm, được áp dụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | внедрю́сь |
| ты | внедри́шься |
| он / она / оно | внедри́тся |
| мы | внедри́мся |
| вы | внедри́тесь |
| они | внедря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | внедри́лся |
| Giống cái | внедри́лась |
| Giống trung | внедри́лось |
| Số nhiều | внедри́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | внедри́сь |
| Số nhiều | внедри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | внедри́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | внедри́вшись, внедря́сь |