Nghĩa
- được chứa, được đặt, được chứa đựng, được sắp xếp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | вмещённый | вмещённое | вмещённая | вмещённые |
|---|
| Sinh cách | вмещённого | вмещённого | вмещённой | вмещённых |
|---|
| Tặng cách | вмещённому | вмещённому | вмещённой | вмещённым |
|---|
| Đối cách | вмещённый | вмещённое | вмещённую | вмещённые |
|---|
| Công cụ cách | вмещённым | вмещённым | вмещённой | вмещёнными |
|---|
| Giới cách | вмещённом | вмещённом | вмещённой | вмещённых |
|---|
| Dạng ngắn | вмещён | вмещено́ | вмещена́ | вмещены́ |
|---|
Từ liên quan
смеще́ниеChuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch; huyền chức, cách chức, bãi chức, bãi miễn, giáng chức, thuyên chuyểnвмести́тьchứa được; đủ chỗ choвмеща́тьсяChứa được, đựng được, chứa đựng được вмести́ть вместить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chứa đượcпоместить внутри себя
- đủ chỗ cho
- chứa đựngпоместить внутри себя
- chứa, đựng
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | вмещу́ |
|---|
| ты | вмести́шь |
|---|
| он / она / оно | вмести́т |
|---|
| мы | вмести́м |
|---|
| вы | вмести́те |
|---|
| они | вместя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вмести́л |
|---|
| Giống cái | вмести́ла |
|---|
| Giống trung | вмести́ло |
|---|
| Số nhiều | вмести́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вмести́ |
|---|
| Số nhiều | вмести́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | вмести́вший |
|---|
| Bị động | — | вмещённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | вмести́в, вместивши |
|---|