влечённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị thu hút, bị cuốn vào
  2. bị kéo lê, bị lôi đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвлечённыйвлечённоевлечённаявлечённые
Sinh cáchвлечённоговлечённоговлечённойвлечённых
Tặng cáchвлечённомувлечённомувлечённойвлечённым
Đối cáchвлечённого, влечённыйвлечённоевлечённуювлечённых, влечённые
Công cụ cáchвлечённымвлечённымвлечённой, влечённоювлечёнными
Giới cáchвлечённомвлечённомвлечённойвлечённых
Dạng ngắnвлечёнвлеченовлеченавлечены

влечь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn, thu hútпривлекать

Chia động từ

Hiện tại
явлеку́
тывлечёшь
он / она / оновлечёт
мывлечём
вывлечёте
онивлеку́т
Quá khứ
Giống đựcвлёк
Giống cáiвлекла́
Giống trungвлекло́
Số nhiềuвлекли́
Mệnh lệnh
Số ítвлеки́
Số nhiềuвлеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвлеку́щийвлёкший
Bị độngвлеко́мыйвлечённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—влёкши

Ví dụ

  • меня влечьчёт к морю
    tôi rất thích biển
  • его влечьчёт к музыке
    anh ấy ham thích âm nhạc
  • его влечьчёт к этой работе
    việc này làm cho nó ham thích

Từ liên quan