влече́ние влечение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Ham thích, ham mê, say mê
  2. năng khiếu, khiếuсклонность

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвлече́ниевлече́ния
Sinh cáchвлече́ниявлече́ний
Tặng cáchвлече́ниювлече́ниям
Đối cáchвлече́ниевлече́ния
Công cụ cáchвлече́ниемвлече́ниями
Giới cáchвлече́ниивлече́ниях

Ví dụ

  • чувтсвовать влечение к кому-л.
    có cảm tình với ai, mến ai
  • влечение к музыке
    lòng ham thích âm nhạc, khiếu âm nhạc
  • иметь влечение к литературе
    ham thích văn học, có năng khiếu về văn học

Từ đồng nghĩa