влече́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Ham thích, ham mê, say mê
- năng khiếu, khiếuсклонность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | влече́ние | влече́ния |
| Sinh cách | влече́ния | влече́ний |
| Tặng cách | влече́нию | влече́ниям |
| Đối cách | влече́ние | влече́ния |
| Công cụ cách | влече́нием | влече́ниями |
| Giới cách | влече́нии | влече́ниях |
Ví dụ
- чувтсвовать влечение к кому-л.có cảm tình với ai, mến ai
- влечение к музыкеlòng ham thích âm nhạc, khiếu âm nhạc
- иметь влечение к литературеham thích văn học, có năng khiếu về văn học