повле́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Kéo theo, gây ra, đem lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повлеку́ |
| ты | повлечёшь |
| он / она / оно | повлечёт |
| мы | повлечём |
| вы | повлечёте |
| они | повлеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повлёк |
| Giống cái | повлекла́ |
| Giống trung | повлекло́ |
| Số nhiều | повлекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повлеки́ |
| Số nhiều | повлеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повлёкший |
| Bị động | — | повлечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повлёкши |
Ví dụ
- повлечь за собой неприятностиđem lại (kéo theo, gây ra) những điều khó chịu
- повлечь за собой всякие переменыgây ra (đem lại, kéo theo) mọi sự biến đổi