взя́тый взятый

tính từ

Nghĩa

  1. được lấy, được cầm, được nhận

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзя́тыйвзя́тоевзя́таявзя́тые
Sinh cáchвзя́тоговзя́тоговзя́тойвзя́тых
Tặng cáchвзя́томувзя́томувзя́тойвзя́тым
Đối cáchвзя́того, взя́тыйвзя́тоевзя́туювзя́тых, взя́тые
Công cụ cáchвзя́тымвзя́тымвзя́той, взя́тоювзя́тыми
Giới cáchвзя́томвзя́томвзя́тойвзя́тых
Dạng ngắnвзя́твзя́товзята́взя́ты

взять

động từthể hoàn thành
Cặp thể братьlấy

Nghĩa

  1. lấyсхватить, захватить, поднять с пола или снять с поверхности

Chia động từ

Tương lai
явозьму́
тывозьмёшь
он / она / оновозьмёт
мывозьмём
вывозьмёте
онивозьму́т
Quá khứ
Giống đựcвзя́л
Giống cáiвзяла́
Giống trungвзя́ло, взяло́
Số nhiềuвзя́ли
Mệnh lệnh
Số ítвозьми́
Số nhiềuвозьми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взя́вший
Bị động—взя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взя́в, взявши

Từ liên quan