бра́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể взя́тьсяxuất hiện; nảy sinh
Nghĩa
- bắt tay vào, bắt đầu làmза Вприниматься за чтолибо
- cầmза Ворудовать чем-л.
- hiện ra, nảy ra, sinh raпоявляться
- nhận làm+ инф.быть в состоянии
- nắm lấy, cầm lấyза Вхвататься
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | беру́сь |
| ты | берёшься |
| он / она / оно | берётся |
| мы | берёмся |
| вы | берётесь |
| они | беру́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бра́лся |
| Giống cái | брала́сь |
| Giống trung | бра́лось, брало́сь |
| Số nhiều | бра́лись, брали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бери́сь |
| Số nhiều | бери́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | беру́щийся | бра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | беря́сь | бравшись |
Ví dụ
- браться за делоbắt tay vào việc
- браться за рульcầm lái
- браться за оружиеcầm vũ khí [chiến đấu]
