взя́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xuất hiệnпоявиться
- nảy sinhпоявиться
- bắt nguồn, từ đâu đến
- bắt tay vàoзаняться
- nắm lấyсхватить, схватиться
- cầm lấyсхватить, схватиться
- bắt đầu làmзаняться
- đảm nhận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возьму́сь |
| ты | возьмёшься |
| он / она / оно | возьмётся |
| мы | возьмёмся |
| вы | возьмётесь |
| они | возьму́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взя́лся |
| Giống cái | взяла́сь |
| Giống trung | взя́лось, взяло́сь |
| Số nhiều | взя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возьми́сь |
| Số nhiều | возьми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взя́вшись |
