взыска́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bắt nộp, chế tài, khấu phạtдолга и т. п.sự
- hình phạt, trừng phạt, kỷ luậtнаказаниеsựhình thức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взыска́ние | взыска́ния |
| Sinh cách | взыска́ния | взыска́ний |
| Tặng cách | взыска́нию | взыска́ниям |
| Đối cách | взыска́ние | взыска́ния |
| Công cụ cách | взыска́нием | взыска́ниями |
| Giới cách | взыска́нии | взыска́ниях |
Ví dụ
- подать на кого-л. ко взысканиюkiện ai để đòi chế tài (khấu phạt)
- наложить взыскание на кого-либоtrừng phạt ai, thi hành kỷ luật đối với ai
- подвергнуться взысканиюbị trừng phạt, bị kỷ luật